Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "giới thiệu" (1)

giới thiệu
phát
Tiếng Anh Động từintroduce
Từ vựng của tôi
giới thiệu bản thân
self-introduction

swap_horiz Từ liên quan "giới thiệu" (1)

tài liệu giới thiệu
phát
Tiếng Anh Danh từbrochure
Từ vựng của tôi
phát tài liệu giới thiệu
distribute brochures

format_quote Cụm từ "giới thiệu" (9)

giới thiệu bản thân
self-introduction
được người bán hàng giới thiệu
Recommended by a salesperson
phát tài liệu giới thiệu
distribute brochures
tổ chức du lịch khảo sát làm quen để giới thiệu tài nguyên du lịch địa phương
Holding fam trips to introduce local tourism resources
Hướng dẫn viên đang giới thiệu lịch sử.
The tour guide is explaining the history.
Bạn hãy giới thiệu ngắn gọn về bản thân mình.
Các bộ sưu tập của anh từng được giới thiệu ở Đẹp Fashion Show.
His collections have been introduced at Đẹp Fashion Show.
Ông Giorgio, con trai của nhà điêu khắc, đã giới thiệu bản vẽ.
Mr. Giorgio, the sculptor's son, introduced the drawing.
Cô ấy được giới thiệu là một nghệ sĩ đa tài.
She was introduced as a multi-talented artist.